tránh tiếng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng xấu, bị người khác đàm tiếu, chỉ trích: Hành động chủ ý nhằm ngăn chặn hoặc tránh xa những lời bàn tán, dị nghị, phê phán không hay từ cộng đồng hoặc những người xung quanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy nhờ một người bạn trung gian giải quyết việc này để tránh tiếng thiên vị.
    • ấy từ chối không nhận quà biếu của đối tác để tránh tiếng nhận hối lộ.
    • Anh ta quyết định không tham dự bữa tiệc đó nữa để tránh tiếng ăn chơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm đó để tránh tiếng": Thực hiện một hành động cụ thể với mục đích chính tránh bị mang tiếng xấu.
    • Họ công khai minh bạch tài chính để tránh tiếng tham nhũng.
  • "tránh tiếng cho...": Hành động tránh tiếng xấu không chỉ cho bản thân còn có thể cho một tập thể hoặc người khác.
    • Vị lãnh đạo từ chức sớm để tránh tiếng cho cả ban lãnh đạo công ty.
Biến thể từ gần giống
  • Tránh (động từ): , lảng ra chỗ khác để không gặp phải điều không hay.
    • tránh nắng, tránh mưa, tránh tai nạn.
  • Giữ tiếng (động từ): Giữ gìn, bảo vệ thanh danh, tiếng tốt cho mình.
    • Ông ấy luôn sống ngay thẳng để giữ tiếng cho dòng họ.
  • Mang tiếng (động từ): Bị người khác nói xấu, đàm tiếu, danh tiếng không tốt.
    • Anh ấy không muốn mang tiếng kẻ hẹp hòi.
Từ đồng nghĩa
  • Tránh dị nghị: Tránh những lời bàn tán, nghi ngờ không hay.
  • Ngăn ngừa tiếng xấu: Hành động để ngăn chặn danh tiếng xấu hình thành.
  • Giữ thể diện: Giữ gìn hình ảnh, danh dự trước mặt người khác (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc tránh tiếng xấu).
Cụm từ liên quan
  • Tránh voi chẳng xấu mặt nào: Thành ngữ, ý nói tránh người quyền thế, địa vị cao hơn mình điều không đáng hổ thẹn. sắc thái gần với việc "tránh tiếng" khi phải đối mặt với thế lực lớn.
  • Đói cho sạch, rách cho thơm: Thành ngữ, khuyên nghèo khó vẫn phải giữ gìn phẩm giá trong sạch, liên quan mật thiết đến việc giữ tiếng thơm tránh tiếng xấu.
  1. đgt. Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng: nhờ người khác giúp để tránh tiếng thiên vị người nhà không đến ăn uống để tránh tiếng.

Proverbs and Idioms